Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

13/1 - SUMMER ACTIVITIES (Những hoạt động mùa hè)

(0 đánh giá)

fishing

/ˈfɪʃɪŋ/
Sự đánh cá, sự câu cá

camping

sự cắm trại

activity

/ækˈtɪvəti/
Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi

enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/
thích thú, khoái

season

/ˈsiːzn/
mùa

beach

/biːtʃ/
Sỏi cát ở bãi biển

people

/ˈpiːpl/
số nhiều người

heat

/hiːt/
Hơi nóng, sức nóng; sự nóng

Summer is comming! I love it so much.

/"ˈsʌmər ɪz ˈkɒmɪŋ! aɪ lʌv ɪt səʊ mʌʧ."/
Mùa hè đang đến. Mình rất thích điều này.

Yeah. Summer is the most wonderful time of the year. There’s so much you can do.

/"jeə. ˈsʌmər ɪz ðə məʊst ˈwʌndəfʊl taɪm ɒv ðə jɪə. ðeəz səʊ mʌʧ juː kæn duː."/
Đúng vậy. Mùa hè là khoảng thời gian tuyệt nhất trong năm. Có rất nhiều điều mà bạn có thể làm.

I agree. It’s a great time for outdoor activities. Last summer, I had a brilliant holiday at a small beach.

/"aɪ əˈgriː. ɪts ə greɪt taɪm fɔː ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz. lɑːst ˈsʌmə, aɪ hæd ə ˈbrɪljənt ˈhɒlədeɪ æt ə smɔːl biːʧ."/
Mình đồng ý. Đây là khoảng thời gian tuyệt vời cho các hoạt động ngoài trời. Mùa hè năm ngoái, mình đã có một kì nghỉ rực rỡ bên một bờ biển nhỏ.

Really? What did you do there?

/ˈrɪəli? wɒt dɪd juː duː ðeə?/
Thật sao? Bạn đã làm những gì ở đó thế?

I got up early and went fishing with the local people. It was such a wonderful experience. How about you? What do you often do in summer?

/"aɪ gɒt ʌp ˈɜːli ænd wɛnt ˈfɪʃɪŋ wɪð ðə ˈləʊkəl ˈpiːpl. ɪt wɒz sʌʧ eɪ ˈwʌndəfʊl ɪksˈpɪərɪəns. haʊ əˈbaʊt juː? wɒt duː juː ˈɒf(ə)n duː ɪn ˈsʌmə?"/
Mình dậy sớm và đi câu cá với người dân địa phương. Đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Thế còn bạn thì sao? Bạn thường làm gì vào mùa hè?

Nothing special. I often go swimming with my dad, and sometimes I go camping with my friends.

/"ˈnʌθɪŋ ˈspɛʃəl. aɪ ˈɒf(ə)n gəʊ ˈswɪmɪŋ wɪð maɪ dæd, ænd ˈsʌmtaɪmz aɪ gəʊ ˈkæmpɪŋ wɪð maɪ frɛndz."/
Cũng không có gì đặc biệt. Mình thường đi bơi với bố và đôi khi đi cắm trại với bạn bè.

Go back to your hometown – Visit your relatives

/"gəʊ bæk tuː jɔː ˈhəʊmˈtaʊn – ˈvɪzɪt jɔː ˈrɛlətɪvz"/
Về quê - thăm hỏi họ hàng.

Go climbing in the mountains - Stay with the local people

/"gəʊ ˈklaɪmɪŋ ɪn ðiː ˈmaʊntɪnz - steɪ wɪð ðiː ˈləʊkəl ˈpiːpl"/
Đi leo núi - sống cùng người dân địa phương.

Enjoy your holiday with your family

/"ɪnˈʤɔɪ jɔː ˈhɒlədeɪ wɪð jɔː ˈfæmɪli"/
Tận hưởng kì nghỉ bên gia đình.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan