Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

13/4 - FASHION TRENDS (Xu hướng thời trang)

Tạo bởi Luat Su Thu Doan
(0 đánh giá)
19 lượt xem

inspiration

/ˌɪnspəˈreɪʃn/
Sự truyền cảm hứng

vignette

/vɪnˈjet/
Hoạ tiết, hình minh hoạ (nhất là ở trang có tên sách, (như) ng không tô rõ nét)

floral

/ˈflɔːrəl/
[thuộc] hoa, bằng hoa

trendy

/ˈtrendi/
(thông tục) hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt

trendsetter

/ˈtrendsetə(r)/
Người mở đầu một xu hướng mới (đặc biệt trong thời thượng)

epic

/ˈepɪk/
sử thi

To blaze a trail (idiom)

/tuː bleɪz ə treɪl/
đi tiên phong

To keep up with (phrasal verb)

/tuː kiːp ʌp wɪð/
theo đuổi, bắt kịp

It is predicted that floral vignettes will lead the 2016 spring fashion trends.

/ɪt ɪz prɪˈdɪktɪd ðæt ˈflɔːrəl vɪˈnjɛts wɪl liːd ðiː 2016 sprɪŋ ˈfæʃən trɛndz/
Người ta dự đoán rằng những họa tiết hoa sẽ dẫn đầu xu hướng thời trang mùa xuân năm 2016.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan