Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

14/1- HOW DOES THE WEATHER AFFECT OUR LIVES?( Thời tiết ảnh hưởng tới cuộc sống của chúng ta như thế nào )

Tạo bởi Nguyễn Thị Trang
(0 đánh giá)
44 lượt xem

pool

/puːl/
Vũng nước, ao tù; vũng (máu, chất lỏng..)

cool

/kuːl/
mát mẻ, mát

suit

/suːt sjuːt/
Bộ com lê, trang phục (áo vét tông và quần của đàn ông, áo vét và váy của phụ nữ); bộ quần áo (dùng trong một hoạt động riêng biệt)

fool

/fuːl/
(xấu) thằng ngốc

pull

/pʊl/
lôi, kéo, giật

full

/fʊl/
[+ of] đầy

cook

/kʊk/
nấu, nấu nướng

wool

/wʊl/
Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa)

It’s too hot today. I think I’m getting sick!

/ɪts tuː hɒt təˈdeɪ. aɪ θɪŋk aɪm ˈgɛtɪŋ sɪk!/
Ngày hôm nay thật nóng quá đi. Tôi nghĩ là tôi sẽ ốm mất.

Do you know what the temperature outside is right now? It’s 38 degrees Celsius

/duː juː nəʊ wɒt ðə ˈtɛmprɪʧə ˌaʊtˈsaɪd ɪz raɪt naʊ? ɪts 38 dɪˈgriːz ˈsɛlsjəs./
Bạn có biết nhiệt độ ngoài trời bây giờ là bao nhiêu không? 38 độ C đấy.

Oh! How long is it going to be hot?

/əʊ! haʊ lɒŋ ɪz ɪt ˈgəʊɪŋ tuː biː hɒt?/
Ồ ! Thời tiết trở nên nóng như vậy từ bao giờ thế ?

Just today. I’ve heard that maybe it will rain tomorrow.

/ʤʌst təˈdeɪ. aɪv hɜːd ðæt ˈmeɪbiː ɪt wɪl reɪn təˈmɒrəʊ./
Chỉ mới hôm nay. Tôi vừa nghe nói rằng có thể sẽ mưa vào ngày mai.

Really? I hope it will. I can’t stand this weather anymore.

/ˈrɪəli? aɪ həʊp ɪt wɪl. aɪ kɑːnt stænd ðɪs ˈwɛðər ˌɛniˈmɔː./
Thật sao? Tôi hy vọng là sẽ mưa. Tôi không thể chịu nổi kiểu thời tiết như vậy thêm nữa.

Me too. All of my flowers are dying and I don't feel like doing anything in this heat.

/miː tuː. ɔːl ɒv maɪ ˈflaʊəz ɑː ˈdaɪɪŋ ænd aɪ dəʊnt fiːl laɪk ˈdu(ː)ɪŋ ˈɛnɪθɪŋ ɪn ðɪs hiːt./
Tôi cũng vậy. Toàn bộ những bông hoa của tôi đang chết khô và tôi cảm thấy không muốn làm việc gì trong lúc nóng nực thế này.

You were having a BBQ party with your family but it suddenly rained.

/juː wɜː ˈhævɪŋ ə biː-biː-kjuː ˈpɑːti wɪð jɔː ˈfæmɪli bʌt ɪt ˈsʌdnli reɪnd./
Bạn chuẩn bị có tiệc BBQ cùng với gia đình nhưng trời bất chợt đổ mưa.

It has been snowy for two weeks and you can’t go anywhere in this weather.

/ɪt hæz biːn ˈsnəʊi fɔː tuː wiːks ænd juː kɑːnt gəʊ ˈɛnɪweər ɪn ðɪs ˈwɛðə./
Tuyết rơi đã khoảng 2 tuần nay và bạn không thể đi đâu trong thời tiết này.

Talk about the coldest winter you have experienced

/tɔːk əˈbaʊt ðə ˈkəʊldɪst ˈwɪntə juː hæv ɪksˈpɪərɪənst/
Cùng thảo luận về mùa đông lạnh nhất mà bạn đã từng trải qua.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan