Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

15/1 - NATURAL DISASTERS ( Thảm họa thiên nhiên)

Tạo bởi Nguyễn Thị Trang
(0 đánh giá)
30 lượt xem

terrible

/ˈterəbl/
Khủng khiếp; gây ra khiếp sợ, gây ra đau khổ, gây kinh hoàng

never

/ˈnevə(r)/
không bao giờ

consequence

/ˈkɒnsɪkwəns/
Hậu quả, kết quả

understand

/ˌʌndəˈstænd/
Hiểu, nhận thức được ý nghĩa, nhận thức được tầm quan trọng của (cái gì); nhận thức được cách giải thích, nhận thức được nguyên nhân của (cái gì)

natural

/ˈnætʃrəl/
[thuộc] tự nhiên, [thuộc] thiên nhiên

disaster

/dɪˈzɑːstə(r)/
Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách

happen

/ˈhæpən/
xảy ra, diễn ra; xảy ra với

volcanic

/vɒlˈkænɪk/
(thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa

earthquake

/ˈɜːθkweɪk/
Sự động đất, sự địa chấn

tornado

/tɔːˈneɪdəʊ/
Bão táp, cơn lốc xoáy

flood

/flʌd/
Lũ lụt, nạn lụt

drought

/draʊt/
Hạn hán

volcanic eruption

sự phun trào núi lửa

tsunami

/tsuːˈnɑːmi/
Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần

Did you watch the documentary about natural disasters last night? I missed it.

/dɪd juː wɒʧ ðə ˌdɒkjʊˈmɛntəri əˈbaʊt ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstəz lɑːst naɪt? aɪ mɪst ɪt./
Bạn có xem bộ phim tài liệu về các thảm họa thiên nhiên tối qua không? Tôi bị lỡ mất nó rồi.

Yes, it was very good. It helped me understand more about natural disasters.

/jɛs, ɪt wɒz ˈvɛri gʊd. ɪt hɛlpt miː ˌʌndəˈstænd mɔːr əˈbaʊt ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstəz./
Tôi có xem, nó rất hay. Nó giúp tôi hiểu rõ hơn về các thảm họa thiên nhiên.

Really? What types of natural disaster were in it?

/ˈrɪəli? wɒt taɪps ɒv ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstə wɜːr ɪn ɪt?/
Thật sao ? Các loại thảm họa nào đã được đề cập đến vậy ?

There were earthquakes, tornadoes, tsunamis, floods, droughts and volcanic eruptions.

/ðeə wɜːr ˈɜːθkweɪks, tɔːˈneɪdəʊz, tsuːˈnɑːmiz, flʌdz, draʊts ænd vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃənz./
Đó là động đất, bão lốc, sóng thần. lũ lụt, hạn hán và núi lửa phun trào.

So, what’s the worst natural disaster in your opinion?

/səʊ, wɒts ðə wɜːst ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstə ɪn jɔːr əˈpɪnjən?/
Vậy, theo ý kiến của bạn thì thảm họa nào tồi tệ nhất ?

Earthquakes I think. They're truly terrible. Thankfully I've never experienced one before.

/ˈɜːθkweɪks aɪ θɪŋk. ðeə ˈtruːli ˈtɛrəbl. ˈθæŋkfʊli aɪv ˈnɛvə ɪksˈpɪərɪənst wʌn bɪˈfɔː./
Tôi nghĩ là động đất. Nó thật sự rất tồi tệ. May mắn sao tôi chưa bao giờ trải qua thảm họa đó.

Yes, I've seen them on TV before. They can have such serious consequences.

/jɛs, aɪv siːn ðɛm ɒn ˌtiːˈviː bɪˈfɔː. ðeɪ kæn hæv sʌʧ ˈsɪərɪəs ˈkɒnsɪkwənsɪz./
Đúng, tôi đã từng xem trên TV rồi. Chúng mang lại những hậu quả rất nghiêm trọng.

That’s right.

/ðæts raɪt./
Đúng vậy.

You only know about natural disasters through the media - You've never experienced one.

/juː ˈəʊnli nəʊ əˈbaʊt ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstəz θruː ðə ˈmɛdɪə - juːv ˈnɛvə ɪksˈpɪərɪənst wʌn./
Bạn chỉ biết những thảm họa thiên nhiên qua phương tiện truyền thông - Bạn chưa bao giờ trải qua bất cứ thảm họa nào.

Floods and droughts often occur in your area - They badly affect people's lives

/flʌdz ænd draʊts ˈɒf(ə)n əˈkɜːr ɪn jɔːr ˈeərɪə - ðeɪ ˈbædli əˈfɛkt ˈpiːplz lɪvz/
Lũ lụt và hạn hán thường xuyên xảy ra tại nơi ở của bạn - Những thảm họa này ảnh hưởng tồi tệ đến cuộc sống con người.

A tsunami has struck your country before - There were serious consequences.

/ə tsuːˈnɑːmi hæz strʌk jɔː ˈkʌntri bɪˈfɔː - ðeə wɜː ˈsɪərɪəs ˈkɒnsɪkwənsɪz./
Sóng thần đã từng tán phá thành phố của bạn - Nó gây ra những hậu quả rất nghiêm trọng.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan