Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

22/04 - INVITING A BUSINESS PARTNER TO DINNER ( Mời đối tác công việc ăn tối )

Tạo bởi Nguyễn Thị Trang
(0 đánh giá)
84 lượt xem

business

/ˈbɪznəs/
công việc

breakfast

/ˈbrekfəst/
Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm

Bill

cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)

beer

/bɪə(r)/
rượu bia

partner

/ˈpɑːtnə(r)/
Người chung phần; cộng sự; đối tác, bạn đồng hành

perhaps

/pəˈhæps præps/
Có thể, có lẽ

pill

/pɪl/
Viên thuốc

pier

/pɪə(r)/
Bến tàu, cầu tàu (nhô ra ngoài); nhà hàng nổi

Well, it’s been good to see you and hear about your business.

/wɛl, ɪts biːn gʊd tuː siː juː ænd hɪər əˈbaʊt jɔː ˈbɪznɪs./
Ồ, thật tốt khi gặp bạn và nghe về công việc của bạn.

We are going to have a small dinner party this evening. Would you like to join us?

/wiː ɑː ˈgəʊɪŋ tuː hæv ə smɔːl ˈdɪnə ˈpɑːti ðɪs ˈiːvnɪŋ. wʊd juː laɪk tuː ʤɔɪn ʌs?/
Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc nhỏ vào tối nay. Bạn có muốn tham dự không?

Oh, thank you! I’d be delighted to.

/əʊ, θæŋk juː! aɪd biː dɪˈlaɪtɪd tuː./
Ồ, cảm ơn bạn ! Tôi rất vui mừng được tham dự.

Great. Could you come over at around six?

/greɪt. kʊd juː kʌm ˈəʊvər æt əˈraʊnd sɪks?/
Tuyệt. Bạn có thể tới lúc 6h được không?

Sure. Would you like me to bring anything?

/ʃʊə. wʊd juː laɪk miː tuː brɪŋ ˈɛnɪθɪŋ?/
Chắc chắn rồi. Bạn có muốn tôi mang thêm gì không?

No. But thanks for asking.

/nəʊ. bʌt θæŋks fɔːr ˈɑːskɪŋ./
Không. Nhưng cảm ơn vì đã hỏi nhé.

Ok. See you this evening then.

/ˈəʊˈkeɪ. siː juː ðɪs ˈiːvnɪŋ ðɛn./
OK. Gặp bạn tối nay nhé!

See you.

/siː juː./
Hẹn gặp lại.

Accept the invitation and ask for the location and the time

/əkˈsɛpt ði ˌɪnvɪˈteɪʃən ænd ɑːsk fɔː ðə ləʊˈkeɪʃən ænd ðə taɪm/
Chấp nhận lời mời và hỏi địa điểm, thời gian

Decline the invitation and suggest another time

/dɪˈklaɪn ði ˌɪnvɪˈteɪʃən ænd səˈʤɛst əˈnʌðə taɪm/
Từ chối lời mời và gợi ý thời gian khác

Already have an appointment with other clients. Suggest joining up with them

/ɔːlˈrɛdi hæv ən əˈpɔɪntmənt wɪð ˈʌðə ˈklaɪənts. səˈʤɛst ˈʤɔɪnɪŋ ʌp wɪð ðɛm/
Có một cuộc hẹn với khách hàng khác. Gợi ý tham gia cùng họ.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan