Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

23/4- WAYS TO SAY GOODBYE AND KEEP IN TOUCH WITH YOUR BUSINESS PARTNERS (Cách nói lời tạm biệt và giữ liên lạc với đối tác kinh doanh)

Tạo bởi Nguyễn Thị Trang
(0 đánh giá)
52 lượt xem

business

/ˈbɪznəs/
công việc

nice

/naɪs/
(thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn

please

/pli:z/
làm vui lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý, làm thích

sorry

/ˈsɒri/
Lấy làm buồn, lấy làm tiếc

was

thì, là

say

/seɪ/
nói; bảo

visit

/ˈvɪzɪt/
Đi thăm hỏi; đến chơi

see

/siː/
thấy

It was nice meeting you

/ɪt wɒz naɪs ˈmiːtɪŋ juː/
Thật vui vì được gặp anh.

Thank you. I look forward to our next meeting.

/θæŋk juː. aɪ lʊk ˈfɔːwəd tuː ˈaʊə nɛkst ˈmiːtɪŋ./
Cám ơn anh. Tôi đang mong chờ cuộc họp sắp tới giữa chúng ta.

Me too. We should keep in touch by email or phone.

/miː tuː. wiː ʃʊd kiːp ɪn tʌʧ baɪ ˈiːmeɪl ɔː fəʊn./
Tôi cũng vậy. Chúng ta nên giữ liên lạc qua email hoặc điện thoại.

Absolutely. If you need my support for your business, please call me.

/ˈæbsəluːtli. ɪf juː niːd maɪ səˈpɔːt fɔː jɔː ˈbɪznɪs, pliːz kɔːl miː./
Tất nhiên rồi. Nếu anh cần bất kỳ sự hỗ trợ nào từ tôi cho công việc của mình, hãy gọi cho tôi nhé.

Thank you so much. I'm sorry, I must leave now. It’s 10:00 and my flight is at 11:00

/θæŋk juː səʊ mʌʧ. aɪm ˈsɒri, aɪ mʌst liːv naʊ. ɪts 10:00 ænd maɪ flaɪt ɪz æt 11:00/
Cám ơn anh rất nhiều. Tôi xin lỗi, tôi phải đi bây giờ. Bây giờ là 10 giờ và tôi phải bay lúc 11 giờ.

OK. Have a good flight. See you next time.

/ˈəʊˈkeɪ. hæv ə gʊd flaɪt. siː juː nɛkst taɪm./
OK. Chúc chuyến đi của anh thuận lợi. Hẹn gặp anh sau nhé!

Until next time

/ənˈtɪl nɛkst taɪm/
Hẹn lần sau nhé.

You are visiting your business partner’s country this summer.

/juː ɑː ˈvɪzɪtɪŋ jɔː ˈbɪznɪs ˈpɑːtnəz ˈkʌntri ðɪs ˈsʌmə./
Bạn dự định tới thăm đất nước của đối tác kinh doanh của bạn vào mùa hè này.

You have no contact details of your business partner. Ask for them.

/juː hæv nəʊ ˈkɒntækt ˈdiːteɪlz ɒv jɔː ˈbɪznɪs ˈpɑːtnə. ɑːsk fɔː ðɛm/
Bạn không có địa chỉ liên hệ của đối tác kinh doanh. Hãy hỏi họ.

You ask more about Mr. David – a friend of yours and your business partner.

/juː ɑːsk mɔːr əˈbaʊt Mr. ˈdeɪvɪd – ə frɛnd ɒv jɔːz ænd jɔː ˈbɪznɪs ˈpɑːtnə./
Bạn hỏi về ông David- một người bạn của bạn và đối tác kinh doanh của bạn.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan