Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

23/4- WAYS TO SAY GOODBYE AND KEEP IN TOUCH WITH YOUR BUSINESS PARTNERS (Cách nói lời tạm biệt và giữ liên lạc với đối tác kinh doanh)

(0 đánh giá)

business

/ˈbɪznəs/
công việc

nice

/naɪs/
(thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn

please

/pli:z/
làm vui lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý, làm thích

sorry

/ˈsɒri/
Lấy làm buồn, lấy làm tiếc

was

thì, là

say

/seɪ/
nói; bảo

visit

/ˈvɪzɪt/
Đi thăm hỏi; đến chơi

see

/siː/
thấy

It was nice meeting you

/ɪt wɒz naɪs ˈmiːtɪŋ juː/
Thật vui vì được gặp anh.

Thank you. I look forward to our next meeting.

/θæŋk juː. aɪ lʊk ˈfɔːwəd tuː ˈaʊə nɛkst ˈmiːtɪŋ./
Cám ơn anh. Tôi đang mong chờ cuộc họp sắp tới giữa chúng ta.

Me too. We should keep in touch by email or phone.

/miː tuː. wiː ʃʊd kiːp ɪn tʌʧ baɪ ˈiːmeɪl ɔː fəʊn./
Tôi cũng vậy. Chúng ta nên giữ liên lạc qua email hoặc điện thoại.

Absolutely. If you need my support for your business, please call me.

/ˈæbsəluːtli. ɪf juː niːd maɪ səˈpɔːt fɔː jɔː ˈbɪznɪs, pliːz kɔːl miː./
Tất nhiên rồi. Nếu anh cần bất kỳ sự hỗ trợ nào từ tôi cho công việc của mình, hãy gọi cho tôi nhé.

Thank you so much. I'm sorry, I must leave now. It’s 10:00 and my flight is at 11:00

/θæŋk juː səʊ mʌʧ. aɪm ˈsɒri, aɪ mʌst liːv naʊ. ɪts 10:00 ænd maɪ flaɪt ɪz æt 11:00/
Cám ơn anh rất nhiều. Tôi xin lỗi, tôi phải đi bây giờ. Bây giờ là 10 giờ và tôi phải bay lúc 11 giờ.

OK. Have a good flight. See you next time.

/ˈəʊˈkeɪ. hæv ə gʊd flaɪt. siː juː nɛkst taɪm./
OK. Chúc chuyến đi của anh thuận lợi. Hẹn gặp anh sau nhé!

Until next time

/ənˈtɪl nɛkst taɪm/
Hẹn lần sau nhé.

You are visiting your business partner’s country this summer.

/juː ɑː ˈvɪzɪtɪŋ jɔː ˈbɪznɪs ˈpɑːtnəz ˈkʌntri ðɪs ˈsʌmə./
Bạn dự định tới thăm đất nước của đối tác kinh doanh của bạn vào mùa hè này.

You have no contact details of your business partner. Ask for them.

/juː hæv nəʊ ˈkɒntækt ˈdiːteɪlz ɒv jɔː ˈbɪznɪs ˈpɑːtnə. ɑːsk fɔː ðɛm/
Bạn không có địa chỉ liên hệ của đối tác kinh doanh. Hãy hỏi họ.

You ask more about Mr. David – a friend of yours and your business partner.

/juː ɑːsk mɔːr əˈbaʊt Mr. ˈdeɪvɪd – ə frɛnd ɒv jɔːz ænd jɔː ˈbɪznɪs ˈpɑːtnə./
Bạn hỏi về ông David- một người bạn của bạn và đối tác kinh doanh của bạn.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan