Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

26/03 - TALKING ABOUT ENDANGERED ANIMALS (Nói về các loài vật có nguy cơ tuyệt chủng)

Tạo bởi Anh Do Minh
(0 đánh giá)
47 lượt xem

/æ/

grandfather

/ˈɡrænfɑːðə(r)/
Ông

animal

/ˈænɪml/
Động vật, thú vật

fact

/fækt/
sự kiện

activist

/ˈæktɪvɪst/
Nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị

/ʌ/

hundred

/ˈhʌndrəd/
Như humpbacked

hunter

/ˈhʌntə(r)/
Thợ săn

love

/lʌv/
tình yêu, tình thương

fun

/fʌn/
sự vui; trò vui

Alex, is the tiger skin in your house real?

/ˈæləks, ɪz ðə ˈtaɪgə skɪn ɪn jɔː haʊs rɪəl?/
Alex, miếng da hổ ở nhà cậu có phải là thật không?

Yeah, it’s real. My Granny said it came from a Siberian tiger.

/jeə, ɪts rɪəl. maɪ ˈgræni sɛd ɪt keɪm frɒm ə saɪˈbɪərɪən ˈtaɪgə./
Ừ, nó là thật đấy. Bà mình nói nó là của một con hổ Siberian.

Oh! Do you know that there are only a few hundred Siberian tigers alive now?

/əʊ! duː juː nəʊ ðæt ðeər ɑːr ˈəʊnli ə fjuː ˈhʌndrəd saɪˈbɪərɪən ˈtaɪgəz əˈlaɪv naʊ?/
Ôi. Cậu biết không loài hổ Siberian hiện giờ chỉ còn lại vài trăm con sống sốt thôi.

I know. My Grandfather killed it. He was a hunter. I really wish he hadn’t.

/aɪ nəʊ. maɪ ˈgrændˌfɑːðə kɪld ɪt. hiː wɒz ə ˈhʌntə. aɪ ˈrɪəli wɪʃ hiː ˈhædnt./
Mình biết. Ông nội mình đã giết nó đấy. Trước đây ông là thợ săn và mình thực sự ước rằng điều đó đã không xảy ra.

Well, it’s not your fault. I’m sure you wouldn’t do anything to hurt an animal.

/wɛl, ɪts nɒt jɔː fɔːlt. aɪm ʃʊə juː ˈwʊdnt duː ˈɛnɪθɪŋ tuː hɜːt ən ˈænɪməl./
Ừ, đó không phải lỗi của cậu. Mình chắc rằng cậu sẽ không làm bất cứ việc gì tổn hại đến các loài đông vật đâu.

You're right, I wouldn't. I love animals. In fact, I'm an activist for animal rights.

/jʊə raɪt, aɪ ˈwʊdnt. aɪ lʌv ˈænɪməlz. ɪn fækt, aɪm ən ˈæktɪvɪst fɔːr ˈænɪməl raɪts./
Cậu nói đúng rồi, mình sẽ không làm vậy. Mình yêu động vât. Thực ra, mình là một nhà hoạt động vì quyền của động vật đấy.

Then why do you keep that tiger skin?

/ðɛn waɪ duː juː kiːp ðæt ˈtaɪgə skɪn?/
Thế sao giờ cậu vẫn giữ miếng da hổ đó vậy?

I can’t help it. My parents think it’s a family heirloom.

/aɪ kɑːnt hɛlp ɪt. maɪ ˈpeərənts θɪŋk ɪts ə ˈfæmɪli ˈeəluːm./
Mình chẳng làm gì được cả. Bố mẹ mình cho rằng nó là vật gia truyền của gia đình.

hurt

/hɜːt/
làm bị thương, làm đau

heirloom

/ˈeəluːm/
Vật gia truyền, của gia truyền

Rhinos will soon become extinct because people are hunting them for their horns.

/ˈraɪnəʊz wɪl suːn bɪˈkʌm ɪksˈtɪŋkt bɪˈkɒz ˈpiːpl ɑː ˈhʌntɪŋ ðɛm fɔː ðeə hɔːnz./
Tê giác sẽ sớm bị tuyệt chủng vì con người săn bắt nó để lấy sừng.

Blue whales are being murdered. They are hunted for their meat

/bluː weɪlz ɑː ˈbiːɪŋ ˈmɜːdəd. ðeɪ ɑː ˈhʌntɪd fɔː ðeə miːt/
Cá voi xanh đang bị giết hại. Chúng bị săn để lấy thịt.

Leopards are being hunted for their skin

/ˈlɛpədz ɑː ˈbiːɪŋ ˈhʌntɪd fɔː ðeə skɪn/
Báo đốm bị săn bắt để lấy da.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan