Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn

3000 từ thông dụng - Phần 1

(2 đánh giá)
3404 lượt xem

and

/ənd/

associated

/əˈsoʊ.si.eɪ.t̬ɪd/
có liên quan

autumn

/ˈɔːtəm/
mùa thu

chicken

/ˈtʃɪkɪn/
con gà

claim

/kleɪm/
lời tuyên bố (chưa được chứng minh)

counter

/ˈkaʊntər/
quầy (hàng, thu tiền, giao dịch,...)

determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/
sự/lòng quyết tâm

domestic

/dəˈmestɪk/
nội địa

driver

/ˈdraɪvər/
người lái xe, tài xế

editor

/ˈedɪtər/
biên tập viên

faint

/feɪnt/
mờ nhạt, không rõ, yếu ớt

fund

/fʌnd/
tiền quỹ (tiết kiệm hoặc dùng cho một hoạt động cụ thể)

future

/ˈfjuːtʃər/
(thuộc về) tương lai

happy

/ˈhæpi/
hạnh phúc

herself

/həˈself/
chính/về bản thân cô (bà,...) ấy

morning

/ˈmɔːnɪŋ/
buổi sáng

nowhere

/ˈnəʊweər/
không nơi nào, không ở đâu

pack

/pæk/
thu xếp áo quần,...(chuẩn bị cho một chuyến đi xa nhà)

pair

/peər/
cặp, đôi

polish

/ˈpɒlɪʃ/
chất đánh bóng

pour

/pɔːr/
rót, đổ

presumably

/prɪˈzjuːməbli/
có lẽ

reader

/ˈriːdər/
người đọc

ruined

/ˈruː.ɪnd/
bị hủy hoại/phá hỏng

seal

/siːl/
con dấu

shelf

/ʃelfʃelvz/
kệ, giá

spite

/spaɪt/
sự ác ý

squeeze

/skwiːz/
sự ép/vắt/nén

stressed

/strest/
rất lo lắng, mệt mỏi

student

/ˈstjuːdənt/
sinh viên

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan