Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn
1/11/2017, 3:52:14 PM
Mình vừa tạo được bộ từ, các bạn cùng học nhé

Danh từ về nghiệp vụ ngân hàng

Tạo bởi Khánh Linh
(1 đánh giá)
65 lượt xem

asset

/ˈæset/
(số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ

cash

/kæʃ/
tiền mặt

credit card

(Tech) thẻ tín dụng

debit card

thẻ ghi nợ

commercial bank

ngân hàng thương mại

Building society

(Econ) Ngân hàng phát triển gia cư

retail bank

ngân hàng bán lẻ

mortage

/null/
Sự cầm cố; sự thế nợ

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan