2/25/2016, 10:58:11 AM
Idioms là những câu hoặc cụm từ "khó nhằn" nhất trong đề thi đại học tuy nhiên cũng là những câu giúp bạn đạt được điểm cao hơn và chiếm ưu thế trong kì thi đại học.
- Bài giảng

Idioms hay thường gặp trong đề thi Đại học

Thành ngữ (Idioms) là cụm từ hay câu có nghĩa không rõ nếu cộng nghĩa của các từ riêng biệt; do vậy thành ngữ phải được coi là một đơn vị hoàn chỉnh.

(0 đánh giá)
6891 lượt xem

  1. A red letter day ~ a big day : một ngày quan trọng

Ex: The day when my son got married was my red letter day.

  1. As high as kite : say xỉn, kiêu căng

Ex: She is always as high as kite.

  1. Sleep like a dog: ngủ say, ngủ ngon

Ex: The baby is sleeping like a dog when I come into her room.

  1. Fit like a glove: vừa như in

Ex: This dress I’m trying is fit like a glove.

  1. Smell a rat : nghi ngờ âm mưu của ai đó

Ex: The President hasn’t believed because he smell a rat.

  1. In the blue moon ~ rarely, scarely: hiếm khi

Ex: He dropped in my house in a blue moon.

  1. Hit the roof ~ hit the ceiling: tức điên lên

Ex: he made his father hit the roof by means of breaking the window.

  1. Down to earth: trở về mặt đất

Ex: Ellen are abstracted so I have to let him down to earth.

  1. Break a leg: (từ tiếng lóng): chúc may mắn thành công

Ex: Hey Tom, you will have a test tomorrow, aren’t you? Break a leg!

  1. Home and dry ~ successful: thành công

Ex: I’m glad to have a new job that means I’m home and dry now.