Kết Nối Tiếng Anh - Học tiếng Anh cùng bạn bè - Phương pháp học thông minh
Bạn bè --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập
Mở rộng --

Hoàng Tôn

(Đang học theo phim) Hỗ trợ học tập

đi được em ạ . Nhưng có đến nới được không anh ko dám chắc :v

Chắc chứ ?

Mai Linh Nhâm - 20 phút trước Trả lời

Wuah!! bài tập này rất hay đó
Cám ơn bạn nhé

Hiển thị thêm các trả lời cũ hơn
3/20/2017, 10:42:01 PM

Talking About Pets

Tạo bởi Đại Linh
(0 đánh giá)
42 lượt xem

kind

/kaɪnd/
loại, hạng, thứ, giống

pet

/pet/
Vật nuôi kiểng, vật cưng, thú cưng

Pet store

Cửa hàng thú nuôi

cage

/keɪdʒ/
Cái Lồng, cái chuồng, cái cũi

pair

/peə(r)/
đôi

rabbit

/ˈræbɪt/
Con thỏ

diet

đồ ăn thường ngày (của ai)

dog

/dɒɡ/
Chó

know

/nəʊ/
biết

note

/nəʊt/
lời ghi, lời gi chép (để cho nhớ)

advice

/ədˈvaɪs/
Lời khuyên, lời chỉ bảo

Hey Max, I need some advice

Này Max, Tôi cần vài lời khuyên.

Sure! About what?

Chắc chắn rồi, về gì nào?

I want to buy a pet but I don’t know if I should buy a dog or a rabbit. Can you help?

Tôi muồn mua một thú nuôi nhưng tôi không biết là tôi nên mua một con chó hay một con thỏ. Bạn có thể giúp tôi.

energy

/ˈenədʒi/
Sự hoạt động tích cực

less

/les/
Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém

care

/keə(r)/
sự chăm chú; sự cẩn thận, sự thận trọng

Dogs take a lot of time and energy. Rabbits need less care, but you have to think about their diet.

Những con chó sẽ dùng rất nhiều thời gian và hoạt động tích cực. Những con thỏ cần chăm sóc ít hơn, nhưng bạn có nghĩ về chế độ ăn của chúng.

Oh! Do you know a pet store where I can buy them?

Oh, Bạn biết cửa hàng thú nuôi nơi tôi có thể mua chúng không?

Yep. There’s one on George Street.

Có. Có một cửa hàng trên đường George.

Thanks Max. I think I’ll buy a pair of rabbits this weekend.

Cảm ơn Max rất nhiều. Tôi nghĩ tôi sẽ mua một đôi thỏ tuần này.

loyal

/ˈlɔɪəl/
Trung thành, trung nghĩa, trung kiên

cuddle

/ˈkʌdl/
Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve

imitate

/ˈɪmɪteɪt/
Theo gương, noi gương

Dogs - they are loyal, cute and friendly.

Những con chó- chúng trung thành, dễ thương và thân thiện.

Cats – I like to cuddle them.

Những con mèo- tôi thích vuốt ve chúng.

Parrots – They can imitate your voice.

Những con vẹt- chúng có thể bắt trước giọng của bạn.

Học Tiếng Anh qua Phim

Nhiều hơn
Các bộ từ liên quan